衲
nộtHán Việt
nạpHán Việt · Nôm
nẹpNôm
nópNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8872
- Bộ thủ
- 衣 y số 145
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nột — Hán Việt. Chữ cùng âm "nột"
- nạp — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nạp" · âm tiết nạp
- nẹp — Nôm. Chữ cùng âm "nẹp" · âm tiết nẹp
- nóp — Nôm. Chữ cùng âm "nóp" · âm tiết nóp
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 衲 theo lối Nôm
nạpĐưa vào, lắp vào (dụng cụ, máy móc, súng ống, v.v.) làm cho sử dụng được, hoạt động được.nẹpVật có hình thanh dài, mỏng được đính thêm vào, thường ở mép, để giữ cho chắc.nópTúp con bằng chiếu hay bằng cót quây ở bờ ruộng hay ở trên thuyền để nằm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
mend, sew, patch; line; quilt
Chữ khác cũng đọc là "nột"
Chữ khác cũng đọc là "nạp"
Chữ khác cũng đọc là "nẹp"
Chữ khác cũng đọc là "nóp"
Chữ cùng bộ 衣
衣y補bổ被bị表biểu袋đại衰suy裝trang裳thường褲khố袍bào裂liệt裹khoả襪vạt裁trài裕dụ衫sam複phục襲tập衷tà袖tụ襘quái襟khâm褥nhục襯sấn袜miệt补bổ裱phiếu襆bọc袂duệ裴bùi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 衲
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 衲 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).