Chữ Hán Nôm đọc là "nạp"
15 chữ có âm đọc "nạp" trong tiếng Việt: 14 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "nạp": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "nạp"
納admit, take, receive,…內inside, interior; dom…内inside鈉(Hoá học) Natri衲mend, sew, patch; lin…纳admit, take, receive,…抏肭Kẻ tự phụ, kẻ hợm mình钠(Hoá học) Natri㨥to hit; to strike妠(Cant.) to collect, s…抐軜reins㨡to push with hands, t…
Chữ Nôm đọc là "nạp"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).