裔
duệHán Việt
dệâm Việt
Có âm Hán Việt U+88D4
- Bộ thủ
- 衣 y số 145
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- duệ — Hán Việt. Chữ cùng âm "duệ" · âm tiết duệ
- dệ — âm Việt. Chữ cùng âm "dệ"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Con cháu; hậu thế.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
progeny, descendants, posterity
Chữ khác cũng đọc là "duệ"
Chữ cùng bộ 衣
衣y補bổ被bị表biểu袋đại衰suy裝trang裳thường褲khố袍bào裂liệt裹khoả襪vạt裁trài裕dụ衫sam複phục襲tập衷tà袖tụ襘quái襟khâm褥nhục襯sấn袜miệt补bổ裱phiếu襆bọc袂duệ裴bùi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 裔
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 裔 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 裔 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).