Chữ Hán Nôm đọc là "duệ"
19 chữ có âm đọc "duệ" trong tiếng Việt: 19 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "duệ": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "duệ"
泄leak; vent; flow; rev…洩leak, drip; vent or r…袂(literary) Tay áo拽drag, tow; throw; twi…跩to waddle, to limp兌cash; exchange, barte…兊兑cash; exchange轊axle-tip鋭sharp鏏丆Sáng sủa叡(Thơ ca) (the profoun…裔Con cháu; hậu thế䡺(same as 轊) the end o…捗make progress枻long oar, sweep靾齥
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).