Chữ Hán Nôm đọc là "ấp"
21 chữ có âm đọc "ấp" trong tiếng Việt: 19 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "ấp": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "ấp"
厭dislike, detest, reje…挖dig, dig out, gouge o…厌dislike, detest, reje…挹to bale out; to decan…揖salute, bow; defer to…浥moist, wet, dampen唈to sob邑area; district; city;…㛕womanly, (same as 姶 a…穵deep hollow;, gouge, …俋裛to wrap and bind; dam…𨙨悒sorrowful, depressed,…罨medical compress; fis…艃饁carry meal to workers…馌carry meal to workers…𡇃
Chữ Nôm đọc là "ấp"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).