Chữ Hán Nôm đọc là "êm"
6 chữ có âm đọc "êm" trong tiếng Việt, 6 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "êm": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "êm"
厭dislike, detest, reje…淹drown; cover with liq…俺personal pronoun, I㛪Em奄(Như) Foible腌Ướp, muối, dầm (dưa, …
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).