Danh từ
- Quần mỏng, dệt bằng sợi, mặc sát vào người, thường dùng mặc bên trong vào mùa lạnh.
- Mặc quần đông xuân.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| quần | âm đầu qu · vần ân · thanh huyền |
| đông | âm đầu đ · vần ông · thanh ngang |
| xuân | âm đầu x · vần uân · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "quần đông xuân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.