bệnh

Danh từ Thanh nặngVần ênh

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓəjŋ̟˧˨ʔ] · Huế [ʔɓen˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓəːn˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Sự đau yếu, thường do virus hay vi khuẩn.
    • Bà tôi bị bệnh đau xương khớp.
  2. (Máy móc) Trạng thái hoạt động không bình thường do có bộ phận bị sai, hỏng.
    • Chiếc máy khâu có bệnh hay hóc chỉ.

Câu ví dụ thêm

  • Quanh đây có nhiều người bị bệnh cúm.There's a lot of flu about.
  • Cô ấy làm y tá trong bệnh viện.She works as a nurse in the hospital.
  • Cổ họng tôi đau vì tôi bị bệnh.My throat hurts because I'm sick.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 病.

"bệnh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh ill · disease · disease; sick · illness · sickness
🇯🇵 Tiếng Nhật 病気 びょうき
🇰🇷 Tiếng Hàn 병 byeong · 앓다 alda · 병들다 byeongdeulda
🇫🇷 Tiếng Pháp malade
🇩🇪 Tiếng Đức krank
🇷🇺 Tiếng Nga болезнь боле́знь
🇹🇭 Tiếng Thái โรค rôok
🇮🇹 Tiếng Ý la malattia · malato
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha enfermedad

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ ghép có "bệnh"

bệnh nhânNgười đau yếu, người mang bệnh được điều trị và chăm sóc tại các cơ sở y tế.bệnh tậtBệnh và tật (nói khái quát).bệnh việnNơi tổ chức khám và chữa bệnh cho người bệnh.chữa bệnhDùng các phương pháp y học kết hợp các loại thuốc để giúp bệnh nhân không còn mắc bệnh nào đó hoặc làm thuyên giảm bệnh nào đó.đồng bệnh tương lân(Nghĩa đen) Cùng bệnh thì cùng thương xót nhau.bệnh hoạnĐau ốm thường xuyên.căn bệnhNguyên nhân của bệnh.khám bệnhXem xét thân thể người ốm để nghiên cứu triệu chứng mà đoán bệnh và định cách điều trị.bệnh xáCơ sở y tế được đặt tại các vùng nông thôn, vùng sâu vùng xa có nhiệm vụ chẩn đoán, khám, chữa bệnh ban đầu hoặc tạm thời trước khi chuyển lên tuyến trên.phòng bệnhMôn y học lấy việc giữ gìn sức khỏe và ngăn ngừa bệnh tật làm nguyên tắc, lấy việc gây tập quán vệ sinh, phát triển thể dục làm phương châm, nhằm tiêu trừ bệnh tật và phát triển sức khỏe cho người ta.trị bệnhChữa bệnh.mô bệnh họcKhoa học nghiên cứu những biến đổi về hình thái và chức năng của mô, tế bào trong những hoàn cảnh bệnh lí khác nhau.bệnh viện dã chiếnMột đơn vị y tế di động được xây dựng tạm thời khi có thảm họa hoặc sự cố lớn xảy ra, với mục đích chăm sóc các bệnh nhân hay nạn nhân trước khi họ có thể được chuyển sang các cơ sở bệnh viện lâu dài hơn.bệnh líNhững biểu hiện của bệnh (nói tổng quát).thời bệnhNhững tệ hại thường gặp trong một thời gian nhất định.dịch bệnhBệnh gây thành dịch.tạ bệnhGiả vờ ốm.người bệnhxem bệnh nhânủ bệnhỞ trong giai đoạn từ khi nhiễm đến khi phát bệnh.bạo bệnhBệnh mới phát dữ dội hoặc đột phát nguy cấp.phát bệnhBắt đầu sinh bệnh.tật bệnhBệnh nói chung.bệnh tìnhTình hình chuyển biến của bệnh.bách bệnhTrăm bệnh, mọi thứ bệnh nói chung.lâm bệnhBị mắc bệnh.ngã bệnhBị bệnh nặng.trá bệnhGiả xưng là có bệnh.thụ bệnhMắc bệnh.mầm bệnhNguyên nhân sinh ra bệnh.thông bệnhTật xấu chung của nhiều người.chẩn bệnhChẩn đoán, đánh giá để phục vụ chữa bệnh.bệnh nghề nghiệpHói quen trong công việc gây ảnh hưởng tiêu cực tới sinh hoạt.chứng bệnhBệnh (nói khái quát)nung bệnhNói tình trạng bệnh ở vào thời kỳ đầu, khi vi trùng đã xám nhập vào người và đã tác hại rồi, nhưng triệu chứng của bệnh chưa biểu hiện rõ rệt.bá bệnhCây thuốc mật nhân có tên khoa học Eurycoma longifolia có tác dụng thanh nhiệt, lợi tiểu, lương huyết, cường dương, bổ thận.tâm bệnhBệnh do buồn bực lo nghĩ mà sinh ra.bệnh phẩmCác mẫu máu, huyết thanh, huyết tương, dịch tiết, chất thải hoặc tổ chức mô của người bệnh dùng để xét nghiệm nhằm xác định bản chất tế bào học và mô bệnh học.giường bệnhGiường ở bệnh viện.nhiễm bệnhBị lây bệnh.tăng bệnhTình trạng triệu chứng bệnh xuất hiện lại và nặng lên ở một bệnh nhân mà trước đó bệnh đã lắng dịu nhưng chưa khỏi hẳn.

Cấu tạo âm tiết

bệnhâm đầu b · vần ênh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.