Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

an toàn giao thông

Danh từ
Danh từ
  1. Sự an toàn, thông suốt và không bị xâm hại đối với người và phương tiện tham gia giao thông khi hoạt động trên các tuyến đường bộ, đường sắt, đường thuỷ và đường hàng không.
    • Họp bàn giải pháp đảm bảo an toàn giao thông.

Cấu tạo âm tiết

anâm đầu (không) · vần an · thanh ngang
toànâm đầu t · vần oan · thanh huyền
giaoâm đầu gi · vần ao · thanh ngang
thôngâm đầu th · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "an toàn giao thông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.