Động từ
- Xác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất bằng hệ thống định vị toàn cầu.
Từ, cụm từ chứa "định vị toàn cầu"
Cấu tạo âm tiết
| định | âm đầu đ · vần inh · thanh nặng |
| vị | âm đầu v · vần i · thanh nặng |
| toàn | âm đầu t · vần oan · thanh huyền |
| cầu | âm đầu c · vần âu · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "định vị toàn cầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.