Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

định vị toàn cầu

Động từ
Động từ
  1. Xác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất bằng hệ thống định vị toàn cầu.

Từ, cụm từ chứa "định vị toàn cầu"

Cấu tạo âm tiết

địnhâm đầu đ · vần inh · thanh nặng
vịâm đầu v · vần i · thanh nặng
toànâm đầu t · vần oan · thanh huyền
cầuâm đầu c · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "định vị toàn cầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.