toàn lực

Danh từ
Danh từ
  1. Tất cả sức lực.
    • Dốc toàn lực cho công việc.
    • Toàn tâm toàn lực phục vụ Tổ quốc.

Cấu tạo âm tiết

toànâm đầu t · vần oan · thanh huyền
lựcâm đầu l · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "toàn lực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.