Danh từ
- Tổng lượng tiền một doanh nghiệp hoặc cá nhân thu được hoặc chi trả trong một khoảng thời gian nhất định.
"dòng tiền" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | cash flow |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dòng tiền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.