tân phụ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Con gái mới lấy chồng. ở đây là vợ Mai sinh và vợ Trần sinh.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tânâm đầu t · vần ân · thanh ngang
phụâm đầu ph · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tân phụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.