Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

công trình phụ

Danh từ
Danh từ
  1. Phần của nhà, gồm bếp, nhà vệ sinh, nhà tắm, v.v.
    • Nhà có công trình phụ khép kín.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
trìnhâm đầu tr · vần inh · thanh huyền
phụâm đầu ph · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "công trình phụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.