Danh từ
- Phần của nhà, gồm bếp, nhà vệ sinh, nhà tắm, v.v.
- Nhà có công trình phụ khép kín.
Cấu tạo âm tiết
| công | âm đầu c · vần ông · thanh ngang |
| trình | âm đầu tr · vần inh · thanh huyền |
| phụ | âm đầu ph · vần u · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "công trình phụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.