Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thượng phụ

Danh từ
Danh từ
  1. Là các giám mục bậc cao nhất trong Công giáo Rôma, Chính Thống giáo Đông phương, Chính Thống giáo Cổ Đông phương, và Cảnh giáo.

Cấu tạo âm tiết

thượngâm đầu th · vần ương · thanh nặng
phụâm đầu ph · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thượng phụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.