báo thủ

Danh từ
Danh từ
  1. Người không làm được việc, chỉ biết phá hoại, gây phiền hà cho người khác.
    • 12/05/2023, Mai Vinh, Làm rõ nhóm “báo thủ” dương oai trên cầu Rồng, Công an Thành phố Đà Nẵng

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

Cấu tạo âm tiết

báoâm đầu b · vần ao · thanh sắc
thủâm đầu th · vần u · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "báo thủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.