xác báo

Động từ
Động từ
  1. Báo tin để xác nhận thông tin, sự việc là chính xác hoặc đã hoàn thành.
    • 2017, Chính phủ Việt Nam, Nghị định 58/2017/NĐ-CP
    • Tàu biển đến vị trí dự kiến đến cảng sớm hoặc muộn hơn 02 giờ so với thời gian trong thông báo tàu đến cảng biển phải thực hiện xác báo cho Cảng vụ hàng hải biết chính xác thời gian tàu đến vị trí dự kiến

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 確. Từ .

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

xácâm đầu x · vần ac · thanh sắc
báoâm đầu b · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xác báo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.