bảo mạng

Động từ
Động từ
  1. Lo giữ gìn tính mạng (trong một sự nghiệp đấu tranh vũ trang), sợ phải hi sinh.
    • tư tưởng cầu an, bảo mạng

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bảoâm đầu b · vần ao · thanh hỏi
mạngâm đầu m · vần ang · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bảo mạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.