bảo hoàng

Tính từ
Tính từ
  1. Có xu hướng ủng hộ, bảo vệ chế độ quân chủ.
    • phái bảo hoàng
    • tư tưởng bảo hoàng

"bảo hoàng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh royalist

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bảoâm đầu b · vần ao · thanh hỏi
hoàngâm đầu h · vần oang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bảo hoàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.