Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lắt nhắt

Tính từ
Tính từ
  1. Quá nhỏ bé, vụn vặt, không thành tấm thành món.
    • Những ô ruộng lắt nhắt như bàn cờ.
    • Trồng lắt nhắt nhiều thứ cây.
    • Công việc lắt nhắt .
    • Số tiền học chúng giả lắt nhắt, đứa thì vào đầu tháng, đứa thì mồng mười .
  2. Nhiều và có hình dáng, kích thước quá nhỏ bé, sàn sàn như nhau.
    • Đàn chim ri lắt nhắt đông đặc .
    • Những đồ vật lắt nhắt trong nhà.
    • Bước đi lắt nhắt như con sáo .
    • Con đi học, con bồng, con dắt,.

Cấu tạo âm tiết

lắtâm đầu l · vần ăt · thanh sắc
nhắtâm đầu nh · vần ăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lắt nhắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.