Tính từ
- Quá nhỏ bé, vụn vặt, không thành tấm thành món.
- Những ô ruộng lắt nhắt như bàn cờ.
- Trồng lắt nhắt nhiều thứ cây.
- Công việc lắt nhắt .
- Số tiền học chúng giả lắt nhắt, đứa thì vào đầu tháng, đứa thì mồng mười .
- Nhiều và có hình dáng, kích thước quá nhỏ bé, sàn sàn như nhau.
- Đàn chim ri lắt nhắt đông đặc .
- Những đồ vật lắt nhắt trong nhà.
- Bước đi lắt nhắt như con sáo .
- Con đi học, con bồng, con dắt,.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lắt nhắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.