phân liệt

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói đảng phái chính trị tự chia cắt thành những bộ phận đối lập nhau.

Cấu tạo âm tiết

phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang
liệtâm đầu l · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phân liệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.