liệt truyện

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Sách thuật truyện các nhân vật tài giỏi đời xưa.
  2. Phần trong sử phong kiến ghi chép tiểu sử các nhân vật lịch sử.

Cấu tạo âm tiết

liệtâm đầu l · vần iêt · thanh nặng
truyệnâm đầu tr · vần uyên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "liệt truyện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.