Động từ
- Xoá sổ triệt để không để lại tàn dư.
- Cảnh sát phối hợp triệt xoá đường dây tội phạm buôn bán ma túy
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "triệt xoá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.