chất cấm

Danh từ
Danh từ
  1. Các chất bị cấm về mặt pháp luật; ma túy, hàn the, v.v.

Cấu tạo âm tiết

chấtâm đầu ch · vần ât · thanh sắc
cấmâm đầu c · vần âm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chất cấm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.