trống rỗng

Tính từ
Tính từ
  1. Không chứa đựng gì.
    • Cái tủ trống rỗng.
  2. Không có kiến thức gì.
    • Đầu óc trống rỗng.

Câu ví dụ thêm

  • Không có em, cuộc đời anh hoàn toàn trống rỗng.Without you, my life would have been totally empty.
  • Tâm trí tôi trống rỗng.My mind went blank.
  • Tôi cảm thấy trống rỗng.I feel empty.

"trống rỗng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh empty
🇨🇳 Tiếng Trung 空虚 kōng xū · 空洞 kōng dòng
🇯🇵 Tiếng Nhật 空っぽ からっぽ
🇫🇷 Tiếng Pháp vide
🇩🇪 Tiếng Đức die Leere
🇷🇺 Tiếng Nga пустой пусто́й · пустота пустота́
🇹🇭 Tiếng Thái เปล่า plàao · ว่างเปล่า wâang-plàao
🇮🇹 Tiếng Ý vuoto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trốngâm đầu tr · vần ông · thanh sắc
rỗngâm đầu r · vần ông · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "trống rỗng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.