trống ngực

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nhịp đập mạnh của quả tim khi sợ quá hoặc cảm động.
    • Trống ngực đánh thình thình.

Cấu tạo âm tiết

trốngâm đầu tr · vần ông · thanh sắc
ngựcâm đầu ng · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trống ngực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.