trào
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaːw˨˩] · Huế [ʈaːw˦˩] · Sài Gòn [ʈaːw˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chảy tràn ra, do dâng lên quá miệng của vật đựng.
- Nước sôi trào.
- Nồi cháo sắp trào.
- Nước mắt trào ra.
- Cuộn dâng lên một cách mạnh mẽ.
- Sóng biển trào lên.
- Uất ức trào lên tận cổ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "trào"
晁trào, triều鼂trào, triêu, triều鼌trào, triêu, triều潮trào, triều嘲trào, trao罺trào朝trào, triêu, triều謿trào嘲trào鼂trào
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"trào" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to overflow; to surge |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trào"
phong tràoHoạt động lôi cuốn được đông đảo người tham gia.tân tràoCũ, vchg Phong trào mới.cựu trào(Dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp) .cao tràoGiai đoạn phát triển cao nhất của sự việc.trào lưuXu hướng, luồng tư tưởng lôi cuốn đông đảo người tham gia, ủng hộ.thoái tràoPhong trào ở giai đoạn giảm sút, suy yếu.trào phúngDùng lời hay câu văn mỉa mai, chua chát để chế giễu những thói rởm.tư tràoLuồng tư tưởng của một thời kỳ.đại tràobuổi chầu lớn (chầu vua)trào lộngĐùa cợt chế giễu.mỏ phun tràoNhóm mỏ sinh thành có liên quan với hoạt động núi lửa, ở độ sâu không lớn - đới gần mặt đất hoặc trong bồn nước (phun trào dưới nước). Gồm hai phụ nhóm: mỏ nhiệt dịch phun trào, mỏ tàn tích phun trào. Mỏ nhiệt dịch phun trào thường phổ biến ở các vùng núi lửa hoạt động trên cạn của dun nham trung tính, axit và bazơ; nằm trong các họng núi lửa và các cấu tạo xung quanh họng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.