Danh từ riêng
- Đời Lương, có vị cao tăng là Trí Dược từ nước Thiên Trúc sang Ttung Quốc, thuyền đến cửa khe Tào Khê ở Triều Châu, thoáng thấy mùi thơm, múc nước lên nếm rồi bảo.
- "Thượng lưu dòng nước này có chỗ thắng địa", bèn mở núi làm chùa gọi là.
- Bảo.
- Lâm
Cấu tạo âm tiết
| khe | âm đầu kh · vần e · thanh ngang |
| tào | âm đầu t · vần ao · thanh huyền |
| múc | âm đầu m · vần uc · thanh sắc |
| nước | âm đầu n · vần ươc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "Khe Tào múc nước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.