Khe Tào múc nước

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Đời Lương, có vị cao tăng là Trí Dược từ nước Thiên Trúc sang Ttung Quốc, thuyền đến cửa khe Tào Khê ở Triều Châu, thoáng thấy mùi thơm, múc nước lên nếm rồi bảo.
    • "Thượng lưu dòng nước này có chỗ thắng địa", bèn mở núi làm chùa gọi là.
    • Bảo.
    • Lâm

Cấu tạo âm tiết

kheâm đầu kh · vần e · thanh ngang
tàoâm đầu t · vần ao · thanh huyền
múcâm đầu m · vần uc · thanh sắc
nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "Khe Tào múc nước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.