Định nghĩa
- Đọc đúng âm Hán là “tao khang”.
- Bã rượu cám..
- Người vợ cùng ăn bã, ăn cám với nhau, tức là người vợ cả lấy từ lúc còn hàn vi
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tào khương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.