tào khương

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đọc đúng âm Hán là “tao khang”.
    • Bã rượu cám..
    • Người vợ cùng ăn bã, ăn cám với nhau, tức là người vợ cả lấy từ lúc còn hàn vi

Cấu tạo âm tiết

tàoâm đầu t · vần ao · thanh huyền
khươngâm đầu kh · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tào khương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.