Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gậy tày

Danh từ
Danh từ
  1. Gậy hai đầu bằng nhau, xưa dùng khi đi tuần ở nông thôn.

Cấu tạo âm tiết

gậyâm đầu g · vần ây · thanh nặng
tàyâm đầu t · vần ay · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "gậy tày" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.