kì
Phát âm (IPA): Hà Nội [ki˨˩] · Huế [kɪj˦˩] · Sài Gòn [kɪj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thời gian áng chừng xảy ra một sự việc.
- Kì sinh nở.
- Kì lương.
- Thời gian qui định trước.
- Kì họp Quốc hội.
- Thời gian làm việc gì trong quá khứ, trong hiện tại hay trong tương lai.
- Kì trước tôi vào Nam có đến thăm ông ấy.
- Kì này tôi bận soạn giáo trình.
- Kì sau anh nhớ mua giùm quyển sách ấy.
- Mỗi giai đoạn trong quá trình chuyển vận của một bộ máy.
- Động cơ bốn kì.
- Miền địa lí đã qui định.
- Bọn xâm lược chiếm ba kì của ta (Hồ Chí Minh)
- Quốc kì tung bay phấp phới.
- Lạ lùng.
- Làm như thế kì quá.
- Cọ vào da cho ra ghét.
- Rửa mặt phải kì xát vài ba lần mới sạch (Hồ Chí Minh)
- Đến mức.
- Đã làm việc gì cũng kì cho đến thật đẹp, thật xong, thật tốt (Hoàng Đạo Thúy)
- Hăng hái làm cho kì được (Hồ Chí Minh)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "kì"
蘄kỳ, kì, cần丌kỉ, kỳ, kỷ, kì, cơ崎khi, kỳ, kì亓ngột, kỳ, kì枝kỳ, kì, chi蜞kỳ, kì𩴪kỳ, kì示kỳ, kì, thị撿kiểm, liệm, kỳ, kì䱈kỳ, kì棋kỳ, kí, kì, ký, ki, ky鯕kỳ, kì礻kỳ, kì, thị僟kỉ, kỳ, kỷ, kì, ki, ky隑cái, kỳ, kì, ngai㙨kỳ, kì
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"kì" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | period; term; strange |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "kì"
chu kìKhoảng thời gian nhất định để kết thúc một vòng quay, một chu trình, hoặc một quá trình tuần hoàn lặp lại diễn biến một cách đều đặn.cực kìĐạt tột độ.định kìKhoảng thời gian phải tiến hành một công việc.hiếu kìTò mò, muốn hiểu biết thêm về sự vật, hiện tượng.tinh kìTrỏ chung các loại cờ.cầm kì thi họaChỉ bốn thứ tài năng khi tiêu khiển mà con người trong xã hội cũ, đặc biệt là phụ nữ, cần phải có (cầm-kỳ-thi-họa, tức giỏi đàn, đánh cờ, làm thơ, và vẽ giỏi).kì thịDiễn tả một ai đó đối xử người khác dựa trên chủng tộc, màu da, giàu nghèo, quan điểm,...kì xíTrỏ chung các loại cờ.ngũ hành kì5 lá cờ tượng trưng 5 hành theo Dịch Kinh.thường kìTheo kì hạn đã định trước một cách đều đặn.li kìCó những tình tiết lạ lùng, hấp dẫn, khêu gợi tính hiếu kì.tân kìMới lạ.kì kèoNói đi nói lại nhiều lần để phàn nàn hay đòi cho được.diệu kìNhư kỳ diệu.cùng kì líHết cả lí lẽ.kì thị chủng tộcLà sự phân biệt đối xử dựa trên màu da và chủng tộc.kì cọCọ đi xát lại cho sạch ghét, sạch bẩn.phân kìNgười này tạm xa người kia.giai kìNgày tốt; thường chỉ ngày cưới.kì vĩVô cùng lớn lao, đồ sộ.cù kìMột loại cua bể, càng lớn.Nam KìDải đất từ Đồng Nai tới Cà Mau theo quy chế triều Nguyễn.đô kìNhư kinh sư.kì nhôngThằn lằn đào hang sống trong bãi cát, bờ biển.long tinh kìCờ thêu rồng và sao, tượng trưng đế quyền.tứ linh kìBốn cờ lỗ bộ thêu long - lân - quy - phụng hoặc Thanh Long - Bạch Hổ - Chu Tước - Huyền Vũ.đèn hoa kìxem đèn dầubất đắc kì tử.dũ xuất dũ kìCàng đọc càng thấy hay thấy lạ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.