dũ xuất dũ kì

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Càng đọc càng thấy hay thấy lạ.

Cấu tạo âm tiết

dũâm đầu d · vần u · thanh ngã
xuấtâm đầu x · vần uât · thanh sắc
dũâm đầu d · vần u · thanh ngã
kìâm đầu k · vần i · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dũ xuất dũ kì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.