ke

Danh từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần e

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [kɛ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. -ke, nói tắt.
  2. (xem từ nguyên 1).
  3. Nền xây cao bên cạnh đường sắt ở nhà ga, bến tàu để hành khách tiện lên xuống hoặc dùng xếp dỡ hàng hóạ.
  4. Chất bẩn vàng nhờ ở kẽ răng.
    • Răng có nhiều ke.
  5. Nước chảy ở miệng ra khi ngủ.
    • Miệng chảy ke.
  6. Tt., thgtục.
  7. Bủn xỉn, keo kiệt.
    • Thằng cha ấy ke lắm.
  8. Quê kệch, ngờ nghệch.
    • Mày ke thật, chỉ có thế mà hổng biết.
  9. (Thông tục) Gọi tắt của Ketamin, một loại thuốc gây mê phân ly (đóng băng nhận thức cảm giác), được bắt đầu sử dụng từ khoảng những năm 1970 tại Hoa Kỳ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng Pháp quai

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ke"

Cấu tạo âm tiết

keâm đầu k · vần e · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ke" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.