ké

Danh từPhó từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần e

Phát âm (IPA): Hà Nội [kɛ˧˦] · Huế [kɛ˨˩˦] · Sài Gòn [kɛ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Từ dùng ở miền núi để chỉ ông già, bà già.
  2. Loài cây nhỏ, quả to bằng hạt lạc, có gai dính, dùng làm thuốc lợi tiểu tiện.
    • Cây ké hoa vàng.
  3. (Đph) .
  4. Thứ mô phát triển trên đầu bộ phận sinh dục của đàn ông, hình mào gà.
  5. Bệnh hoa liễu.
Phó từ
  1. Xài chung một cái gì đó
    • Cho tôi ăn ké với.
  2. Góp một món tiền nhỏ vào món tiền của người đánh bạc chính trong đám bạc.
    • Đánh ké tài bàn.
  3. Góp tiền để dự một phần nhỏ.
    • Ăn ké thịt bò.
  4. Ph. Ghé vào.
    • Ngồi ké một bên.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ké"

Cấu tạo âm tiết

kéâm đầu k · vần e · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ké" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.