kê
Phát âm (IPA): Hà Nội [ke˧˧] · Huế, Sài Gòn [kej˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Thực vật học) Loài cây thuộc họ hoà thảo, hạt nhỏ màu vàng.
- Hạt cây kê.
- Buồn ăn cơm nếp, cháo kê, thịt gà. (ca dao)
- Con gà.
- Kể lể con cà, con kê.
- Đệm vật gì ở dưới cho cao lên hoặc cho khỏi lệch.
- Kê chân bàn.
- Dù trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng. (ca dao)
- Xếp đặt đồ đạc vào vị trí đã định.
- Kê bộ bàn ghế giữa phòng.
- Mảnh giường nhỏ, hẳn có ai kê lại (Xuân Thủy)
- Biên ra.
- Bác sĩ kê đơn thuốc.
- Viết ra theo yêu cầu từng thứ, từng món.
- Kê tài sản.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "kê"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"kê" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to list; to prop; millet |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | выписать вы́писать |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "kê"
thống kêTập hợp có hệ thống các hiện tượng riêng lẻ để so sánh, phân loại và nhận định về tình hình chung.hạc lập kê quần(Nghĩa đen) Con hạc đứng giữa bầy gà.Kê KhangKiều.hoạt kêKhôi hài.bảo kê(Khẩu ngữ) Bảo vệ (thường cho những hoạt động không lành mạnh).liệt kêKê ra từng khoản, từng thứ.bảng kêLà bảng danh sách liệt kê.sao kêBản sao chi tiết những phát sinh giao dịch của tài khoản thanh toán của cá nhân hoặc tổ chức.cập kêĐến tuổi lấy chồng (cũ).kê cứuTìm xét.cà kêDài dòng, hết chuyện này sang chuyện khác.kê đơnNói thầy thuốc ghi cách điều trị lên đơn thuốc.thống kê họcKhoa học về thống kê.cuống cà kê(Thông tục; hàm ý hài hước) Vội vàng, rối rít và lúng túng.mục kêBản ghi lưu trữ kết quả của việc đo đạc địa chính, gồm thông tin ghi nhận quá trình sử dụng của người sử dụng đất đối với một thửa đất.Kê ThiệuNgười đời Tấn, thời Huệ Đế. Vua bại trận ở Thang âm, các quan bỏ chạy hết. Thiệu một mình ở lại hộ vệ bị thương máu văng đỏ cả áo vua. Khi yên giặc rồi, vua nói.kiểm kêXét xem có hay còn bao nhiêu bằng cách phân từng loại và cộng các đơn vị thuộc cùng loại.tích kêMảnh bìa hoặc giấy ghi nhận người mang nó được hưởng một quyền lợi nhất định nào đó.biểu thống kêBảng thống kê số liệu làm theo mẫu quy định trước.kê biênKiểm kê, lập danh sách tài sản thuộc sở hữu của bị can, bị cáo hoặc người có trách nhiệm dân sự theo bản án, quyết định của tòa án.kê khaiKể ra từng khoản.tắc kêPhụ kiện để chốt, neo hoặc lắp vít vào tường.cặp kêĐến tuổi cài trâm (Kê nghĩa là cài trâm). Theo lễ cổ Trung Quốc, con gái tuổi đến thì hứa gả chồng cho nên bắt đầu búi tóc cài trâm.ác kê cốt tửuDùng gà ác và thuốc bắc ngâm trong rượu, dùng cho phụ nữ khi thai sản hoặc người bệnh để tẩm bổ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.