古
cổHán Việt
cỗNôm
cuảNôm
kẻNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+53E4
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cổ — Hán Việt. Chữ cùng âm "cổ" · âm tiết cổ
- cỗ — Nôm. Chữ cùng âm "cỗ" · âm tiết cỗ
- cuả — Nôm. Chữ cùng âm "cuả"
- kẻ — Nôm. Chữ cùng âm "kẻ" · âm tiết kẻ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Già, cũ, cổ.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 古 theo lối Nôm
củaMọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc...kẻTừ chỉ một người nhưng chưa rõ là ai.cỗNhững món ăn bày thành mâm để cúng lễ ăn uống theo phong tục cổ truyền hoặc để thết khách sang trọng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
old, classic, ancient
Chữ khác cũng đọc là "cổ"
Chữ khác cũng đọc là "cỗ"
Chữ khác cũng đọc là "cuả"
Chữ khác cũng đọc là "kẻ"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 古
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 古 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 古 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).