át

Danh từĐộng từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần at

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔaːt̚˧˦] · Huế [ʔaːk̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔaːk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Trò chơi bài) Tên gọi của con bài chỉ mang có một dấu quy ước trong bộ bài Tây, thường là con bài có giá trị cao nhất.
    • Con át chủ.
Động từ
  1. Làm cho che lấp và đánh bạt đi bằng một tác động mạnh hơn.
    • Nói át giọng người khác.
    • Át cả tiếng sóng.
    • Mắng át đi.
Tính từ
  1. Ướt.
    • Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, tr. 18a
    • ...chốn ráo con nằm, chốn át cho nạ nằm.
    • Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, tr. 14a
    • ...rời chốn ráo đến chốn át.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

* (ng. dt.) .

Chữ Hán đọc là "át"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "át"

Cấu tạo âm tiết

átâm đầu (không) · vần at · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "át" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.