𤓢
nếnNôm
nắngNôm
nénNôm
nướngNôm
Chữ Nôm U+244E2
- Bộ thủ
- 火 hoả số 86
- Nét ngoài bộ
- 21
- Tổng số nét
- 25
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- nến — Nôm. Chữ cùng âm "nến" · âm tiết nến
- nắng — Nôm. Chữ cùng âm "nắng" · âm tiết nắng
- nén — Nôm. Chữ cùng âm "nén" · âm tiết nén
- nướng — Nôm. Chữ cùng âm "nướng" · âm tiết nướng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𤓢 theo lối Nôm
nénLoại củ nhỏ bằng chiếc đũa, màu trắng, dùng làm thuốc trị rắn.nướngĐể trên than cháy cho chín.nếnĐồ để thắp cho sáng, làm bằng sáp, bằng mỡ có lõi bằng sợi.nắngÁnh sáng mặt trời chiếu xuống lúc quang mây.
Chữ khác cũng đọc là "nến"
Chữ khác cũng đọc là "nắng"
Chữ khác cũng đọc là "nén"
Chữ cùng bộ 火
為luyện燒thiêu烈liệt熱nhiệt灰hôi烘hồng然nhiên燕yến爐lô火hoả熟thục煙yên蒸chưng燈đăng爛lạn炮pháo烏ô無vô營doanh炒sao烟ư熄tức燃nhen災tai燥táo燭chúc爆bạc炎viêm烤khảo焰diêm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𤓢
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𤓢 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).