lém

Tính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần em
Tính từ
  1. Nói nhiều, nhanh, và tỏ ra tinh khôn (thường hàm ý chê nhẹ nhàng).
    • Bình thường ít nói, sao hôm nay lại lém thế.
    • Chỉ được cái lém!
    • Lém như cuội (rất lém).
  2. Láy Lem lém. (ý mức độ nhiều)
Động từ
  1. (Kng.) . (Lửa) cháy không to ngọn nhưng lan ra nhanh.
    • Ngọn lửa đã lém gần hết mái tranh.
  2. Láy. Lem lém. (ý mức độ nhiều, liên tiếp).
    • Lửa cháy lem lém.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lém"

Cấu tạo âm tiết

lémâm đầu l · vần em · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lém" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.