lém
- Nói nhiều, nhanh, và tỏ ra tinh khôn (thường hàm ý chê nhẹ nhàng).
- Bình thường ít nói, sao hôm nay lại lém thế.
- Chỉ được cái lém!
- Lém như cuội (rất lém).
- Láy Lem lém. (ý mức độ nhiều)
- (Kng.) . (Lửa) cháy không to ngọn nhưng lan ra nhanh.
- Ngọn lửa đã lém gần hết mái tranh.
- Láy. Lem lém. (ý mức độ nhiều, liên tiếp).
- Lửa cháy lem lém.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lém"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lém" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.