khâm liệm

Động từ
Động từ
  1. (Xem từ nguyên 1) Lấy vải bọc người chết trước khi đặt vào quan tài.
    • Đồ khâm liệm chớ nề xấu tốt, kín chân, tay, đầu, gót thì thôi (Nguyễn Khuyến)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Khâm: vải bọc tử thi; liệm: vải bọc ở phía trong

Cấu tạo âm tiết

khâmâm đầu kh · vần âm · thanh ngang
liệmâm đầu l · vần iêm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khâm liệm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.