Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lưỡi sắc hơn gươm

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Lưỡi con người sắc hơn cả thanh gươm.

Cấu tạo âm tiết

lưỡiâm đầu l · vần ươi · thanh ngã
sắcâm đầu s · vần ăc · thanh sắc
hơnâm đầu h · vần ơn · thanh ngang
gươmâm đầu g · vần ươm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lưỡi sắc hơn gươm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.