Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gươm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

gâm đầu
ươmvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "gươm"

"gươm" là một từ

Danh từ. Binh khí có cán ngắn, lưỡi dài và sắc, đầu nhọn, dùng để đâm, chém. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "gươm"

Từ có "gươm" ở sau

Cùng vần "ươm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.