Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chăng lưới

Động từ
Động từ
  1. Kéo tấm lưới ra để phơi.
    • Chăng lưới ngay ở bãi biển.
  2. Bố trí bao vây để bắt kẻ gian.
    • Chăng lưới bắt kẻ trộm.

Cấu tạo âm tiết

chăngâm đầu ch · vần ăng · thanh ngang
lướiâm đầu l · vần ươi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chăng lưới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.