cưới chạy tang

Danh từ
Danh từ
  1. Cưới vội khi gia đình đang có người sắp chết hoặc chết mà chưa phát tang, để tránh phải đình việc cưới xin cho đến hết thời gian để tang theo phong tục.

Cấu tạo âm tiết

cướiâm đầu c · vần ươi · thanh sắc
chạyâm đầu ch · vần ay · thanh nặng
tangâm đầu t · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cưới chạy tang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.