Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thách cưới

Động từ
Động từ
  1. Nói nhà gái đòi nhà trai phải nộp tiền cưới như thế nào đó, trong xã hội cũ.

Cấu tạo âm tiết

tháchâm đầu th · vần ach · thanh sắc
cướiâm đầu c · vần ươi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thách cưới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.