nhẫn cưới

Danh từ
Danh từ
  1. Nhẫn trao cho nhau khi làm lễ thành hôn.

"nhẫn cưới" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp l'alliance
🇮🇹 Tiếng Ý la fede

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nhẫnâm đầu nh · vần ân · thanh ngã
cướiâm đầu c · vần ươi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhẫn cưới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.