Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

người xem

Danh từ
Danh từ
  1. Một nhóm người tham gia một chương trình hay chiêm ngưỡng một tác phẩm nghệ thuật.
    • Chương trình này thu hút rất nhiều người xem.

"người xem" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh viewer

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền
xemâm đầu x · vần em · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "người xem" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.