Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giấm giúi

Phó từ
Phó từ
  1. Khuất mắt mọi người do sợ sệt.
    • Con bán giấm giúi sách của bố để lấy tiền uống bia.

Cấu tạo âm tiết

giấmâm đầu gi · vần âm · thanh sắc
giúiâm đầu gi · vần ui · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giấm giúi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.