Phó từ
- Khuất mắt mọi người do sợ sệt.
- Con bán giấm giúi sách của bố để lấy tiền uống bia.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giấm giúi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.