phẩm
Phát âm (IPA): Hà Nội [fəm˧˩] · Huế [fəm˧˨] · Sài Gòn [fəm˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Các chất dùng để nhuộm màu nói chung.
- Nhuộm phẩm tím than.
- Mua thêm ít phẩm mà nhuộm.
- Từ chỉ đơn vị chiếc oản để cúng.
- Một phẩm oản.
- Phương thức phân định cấp bậc các quan lại từ thời Lý đến thời Nguyễn ở Việt Nam. Tất cả các quan văn, võ, thị nội tại triều đình đến địa phương tỉnh huyện đều được sắp xếp thứ bậc theo phẩm. Là cơ sở của lương bổng và chức vụ. Có.
- Phẩm, cao nhất là nhất phẩm, thấp nhất là cửu phẩm; mỗi phẩm lại có.
- Bậc.
- Chính và tòng..
- Tổng cộng có
- Bậc. Ví dụ.
- Thời.
- Lê tri phủ được xếp tòng lục phẩm, tri huyện tòng thất phẩm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "phẩm"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "phẩm"
thực phẩmThức ăn nói chung.sản phẩmVật làm ra do sức lao động của con người hoặc bằng máy móc.tác phẩmCông trình do các nghệ sĩ, nhà văn và các nhà khoa học (mảng xã hội) tạo nên.phẩm chấtTư cách đạo đức.bưu phẩmThư, công văn, báo chí hoặc gói nhỏ gửi qua bưu điện, nói chung.ấn phẩmVật phẩm, đồ dùng liên quan đến những sản phẩm được tạo ra trong ngành in ấn như sách báo, tạp chí, tờ rơi quảng cáo.vật phẩmVật được làm ra (nói khái quát)phẩm đềGhi lời khen.dược phẩmVật phẩm dùng làm thuốc phòng chữa bệnh.tặng phẩmVật dùng để tặng.phẩm giá.thành phẩmSản phẩm đã làm xong hoàn toàn.phẩm cáchGiá trị của con người về mặt đạo đức.phụ phẩmSản phẩm phụ.hoá mỹ phẩmMỹ phẩm được chế tạo từ các hoá chất tổng hợp sử dụng bên ngoài da hoặc niêm mạc để chăm sóc, dưỡng ẩm và tạo mùi hương cho cơ thể và da.dược mỹ phẩmSản phẩm kết hợp của mỹ phẩm và dược phẩm để chăm sóc da.rác phẩmTác phẩm có chất lượng kém, ít giá trị hoặc mang tính tiêu cực, độc hại.phẩm vậtVật phẩm (nhưng thường nói về vật quý giá).nhu yếu phẩmVật cần dùng cho đời sống hằng ngày.phẩm trậtCấp bậc của quan lại (cũ).chế phẩmSản phẩm được chế tạo ra.tạp phẩmHàng hóa lặt vặt, gồm những đồ dùng cho sinh hoạt cá nhân hằng ngày.mỹ phẩmSản phẩm được dùng để trang điểm hoặc thay đổi diện mạo, mùi hương cơ thể.văn phòng phẩmĐồ dùng cho công tác văn phòng, như giấy, bút, v.v. (nói khái quát).phẩm màuPhụ gia dùng để tạo ra hoặc cải thiện màu sắc để tăng tính hấp dẫn của sản phẩm.nhân phẩmPhẩm chất và giá trị con người.thứ phẩmHàng hóa thuộc loại tốt vừa.thượng phẩmThuộc hạng tốt, thứ tốt.thế phẩmVật dùng để thay vật khác tốt đã trở nên hiếm.phẩm loạiTừng loại, từng hạng căn cứ vào chất lượng.sinh phẩmthuốc được sản xuất bằng công nghệ sinh học hoặc quá trình sinh học.phế phẩmSản phẩm không đúng quy cách, phẩm chất đã quy định.bình phẩmPhân tích và bày tỏ ý khen chê, đánh giá, thường về một người nào đó.kiểm phẩmKiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá trước khi tiêu thụ.phẩm hàmThứ bậc và hàm quan lại (cũ).phẩm hạnh(Id.) . Tính nết tốt, biểu hiện phẩm giá con người (thường nói về phụ nữ).nhạc phẩmTác phẩm âm nhạc.học phẩmĐồ dùng cần thiết cho việc học tập của học sinh, như giấy bút, phấn, bảng đen.tột phẩmPhẩm trật cao nhất.phẩm cấpThứ bậc của quan lại (cũ).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phẩm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.