phạm

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần am

Phát âm (IPA): Hà Nội [faːm˧˨ʔ] · Huế [faːm˨˩ʔ] · Sài Gòn [faːm˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phạm nhân nói tắt.
    • Bọn lính.
    • Pháp giải những người phạm vào nhà lao.
    • Hoả lò.
  2. khuôn, gương mẩu, kiểu, khuôn mẩu, mẩu
Động từ
  1. Mắc phải.
    • Do cá nhân chủ nghĩa mà phạm nhiều sai lầm (Hồ Chí Minh)
  2. Chạm đến.
    • Phạm đến danh dự người khác.
  3. Làm trái với.
    • Phạm luật đi đường.
  4. Trgt Nói cắt vải lấn vào chỗ phải giữ lại.
    • Cắt.
    • Vào vạt áo.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "phạm"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"phạm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh commit · to commit (crime, error)
🇰🇷 Tiếng Hàn 저지르다 jeojireuda
🇫🇷 Tiếng Pháp commettre
🇩🇪 Tiếng Đức begehen
🇷🇺 Tiếng Nga совершить соверши́ть · совершать соверша́ть

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phạm"

tội phạmVụ phạm pháp coi là một tội.xúc phạmĐộng chạm đến, làm tổn thương đến những gì mà người ta thấy là cao quý, thiêng liêng phải giữ gìn cho bản thân hoặc cho những người thân của mình.phạm viKhuôn khổ giới hạn một hoạt động.vi phạmLàm trái quy định.quy phạmĐiều quy định chặt chẽ, đòi hỏi phải tuân theo.nghi phạmCá nhân hoặc pháp nhân bị cơ quan điều tra nghi ngờ là tội phạm, có dấu hiệu phạm tội chưa đủ chứng cứ xác định nhưng vẫn có lệnh bắt giữ để điều tra.phạm tộiHành động trái với pháp luật.xâm phạmLấn quyền lợi của người khác.phạm phápLàm điều pháp luật cấm.phạm trùKhái niệm phản ánh những mối quan hệ chung, cơ bản nhất của các hiện tượng.thủ phạmKẻ trực tiếp gây ra vụ phạm pháp.văn phạmNguyên tắc nói và viết ngôn ngữ.đồng phạmHai người trở lên cùng phạm tội trong một vụ án cụ thể.nhà mô phạmnhà giáo.sai phạmVi phạm các quy định.sư phạmKhoa học về giáo dục và giảng dạy trong trường học.phạm luậtLàm trái với lệ luật.chính phạmKẻ phạm tội chính, kẻ bày đầu, dẫn dắt người khác gây ra tội trạng.Phạm ThiênTên của một vị thần trong Phật giáo.tái phạmLại phạm tội cũ một lần nữa.chính trị phạmTù chính trị.mô phạmMẫu mực, khuôn mẫu để mọi người noi theo.can phạmPhạm tội trạng gì, theo luật định.phạm đồKẻ mắc tội.tòng phạmKẻ phạm tội theo kẻ chủ mưu.phạm húy(Cũ) Nói đến tên riêng của bậc tôn trưởng mà lẽ ra phải kiêng.tội phạm họcKhoa học nghiên cứu về hiện tượng phạm tội như nguyên nhân, tính chất và phương hướng hành vi.đồng phạm phức tạpHình thức đồng phạm có một hoặc nhiều người tham gia thực hiện tội phạm; trong đó, một số giữ vai trò là người thực hành, số khác giữ vai trò xúi giục, tổ chức hay giúp sức.bất khả xâm phạmKhông ai được phép xâm phạm (theo luật pháp)đồng phạm giản đơnLoại đồng phạm có những người cùng tham gia thực hiện phạm tội đều là người thực hành.quy phạm pháp luậtQuy tắc ứng xử có tính chất khuôn mẫu do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân theo.trọng phạmPhạm tội nặng.thường phạmNgười phạm các tội về kinh tế, về sinh hoạt, về dân sự, khác với chính trị phạm.qui phạmxem quy phạmphạm thượngChạm một cách vô lễ đến người trên.tù phạmNgười phạm tội bị giam cầm.phí phạmBiến âm của "phí phạn".hung phạmHung thủ.phạm phòngNói đàn ông bị ngất trong lúc đang giao hợp, hay bị ốm sau khi giao hợp.Vũ Phạm Khải(1807 - thiện trì, yên mô, ninh bình - nay là yên mạc, tam điệp - 1872) Tự Đông Dương, hiệu Phượng Trì, Ngụ Sơn. Đỗ cử nhân (1831), làm quan từ Tri huyện đến Bố Chánh, nhiều lần bị giáng. Vũ Phạm Khải có sở trường về môn sử học. Nhiều năm làm việc ở sử quán. Tác phẩm của ông có Ngụ Sơn toàn tập, Vũ Đông Dương văn tập, Lịch đại chúng hình thông khảo, v.v.

Cấu tạo âm tiết

phạmâm đầu ph · vần am · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phạm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.